Student list of the year 2005
1 Phan Thị Mỹ Thanh 1986 – Tien Giang
2 Phạm Ngọc Linh 1980 – Ho Chi Minh city
3 Nguyễn Hoàng Nam 1982 -nt-
4 Nguyễn Trần Lan Thanh 1985 -nt-
5 Huỳnh Hữu Phước 1963 -nt-
6 Trần Thị Diệu Hiền 1988 - Long An
7 Nông Bích Hiền 1976 – HDNN school
8 Ngô Thời Đức 1984 -nt-
9 Nguyễn Quyết Thắng 1986 -nt-
10 Trần Ngọc Thanh 1986 -nt-
11 Hồ Thị Sen 1984 -nt-
12 Bùi Minh Tuân 1983 -nt-
13 Đào Thị Lệ Xuân 1985 -nt-
14 Nguyễn Thân Tình 1985 -nt-
15 Lý Hoài Phương 1983 - Long An
16 Phan Tấn Minh 1984 - Tay Ninh
17 Trương Minh Trung 1988 -nt-
18 Mai Thi Lượm 1986 - Binh Thuan
19 Nguyễn Thanh Tú 1982 - Binh Duong province
20 Huỳnh Văn Long 1985 - Tay Ninh
21 Nguyễn Thị Ngọc Hương 1990 -nt-
22 Phan Thị Bé Thi 1985 -nt-
23 Phan Thị Bé Thi 1985 - Tay Ninh School
24 Võ Thị Bé Quang 1988 -nt-
25 Võ Thị Kim Thoa 1990 -nt-
26 Võ Lê Tấn Cường 1988 -nt-
27 Trần Thanh Tuấn 1990 -nt-
28 Bùi Quốc Tỉnh 1990 -nt-
29 Nguyễn Thị Thơ 1990 -nt-
30 Đồng Thị Hiền 1990 -nt-
31 Nguyễn Văn Giàu 1994 -nt-
32 Trần Thanh Bình 1987 -nt-
33 Nguyễn Hữu Đạt 1991 -nt-
34 Trần Thị Thu Thuỷ 1992 -nt-
35 Mai Phước Lợi 1990 -nt-
36 Trịnh Huy Phát 1990 -nt-
37 Nguyễn Văn Trân 1980 - An Giang
38 Nguyễn Thanh Phước 1985 -nt-
39 Phạm Quốc Trung 1980 -nt-
40 Nguyễn Thanh Tùng 1981 -nt-
41 Trần Hữu Đang 1980 -nt-
42 Phạm Thị Thuận 1983 -nt-
43 Lại Văn Bình 1982 -nt-
44 Nguyễn Đông Nhi 1982 -nt-
45 Nguyễn Thị Lợi 1990 -nt-
46 Phan Quốc Bình 1986 -nt-
47 Hồ Kim Nga 1985 -nt-
48 Trần Thị Kim Ngọc 1980 -nt-
49 Lê Thị Thuyết Mai 1985 -nt-
50 Phan Thị Tuyết 1981 -nt-
51 Trần Văn Trọng 1976 – Ho Chi Minh City
52 Nguyễn Minh Tuấn 1985 -nt-
53 Huỳnh Văn Trà 1986 -nt-
54 Phan Ngọc Dũng 1972 -nt-
55 Nguyễn Thu Trinh 1988 -nt-
56 Nguyễn Hữu Trung 1981 - Long An
57 Võ Hoàng Sơn 1975 - Vung Tau
58 Trần Kim Khánh 1985 - Binh Duong
59 Nguyễn Quang Vinh 1985 - Dong Thap
60 Huỳnh Văn Bảo 1984 – Ho Chi Minh city
61 Nguyễn Đức Bảo 1979 -nt-
62 Đặng Hữu Tài 1978 -nt-
63 Lâm Kim Thảo 1992 -nt-
64 Mai Thị Bích 1984 - Tien Giang
65 Hoàng Xuân Thế 1982 – Ho Chi Minh City
66 Nguyễn Tuân Tám 1988 - HNM Hue
67 Nguyễn Thị Diễm Hằng 1967 -nt-
68 Nguyễn Văn Try 1960 -nt-
69 Lê Hoài 1968 -nt-
70 Nguyễn Quang Khánh 1968 -nt-
71 Lê Thị Hoài Chi 1970 -nt-
72 Nguyễn Le Gia Hỷ 1995 – Ho Chi Minh city
73 Hứa Thuỳ Linh 1977 -nt-
74 Nguyễn Văn Thành 1982 -nt-
75 Nguyễn Thị Mến 1978 -nt-
76 Hồ Quốc Cường 1986 -nt-
77 Nguyễn Thị Kim Ngân 1990 -nt-
78 Nguyễn Văn Bảnh 1962 -nt-
79 Nguyễn Văn Huỳnh 1980 -nt-
80 Trần Thanh Bình 1981 -nt-
81 Huỳnh Thị Khuyên 1964 – Binh Duong
82 Nguyễn Đào Quỳnh Mai 1984 – Ho Chi Minh city
83 Phạm Thuỳ Linh 1977 -nt-
