Giáo Trình Phương Pháp Tác Động Cột Sống (MS 838)

Chủ đề
Ngôn Ngữ Nội Dung Sách
Nhà xuất bản
Năm xuất bản
2015
Định dạng sách
Nhà xuất bản sách tiếp cận
Sơ lược sách

MỘT SỐ BỆNH THƯỜNG GẶP TRONG CUỘC SỐNG VÀ HƯỚNG ĐIỀU TRỊ CỦA PHƯƠNG PHÁP TÁC ĐỘNG CỘT SỐNG. 1

I. ĐAU LƯNG CẤP. 1

II. ĐAU LƯNG MÃN TÍNH. 2

III. ĐAU THẦN KINH TỌA. 4

THĂM KHÁM VÀ ĐIỀU TRỊ 5

IV. ĐAU NỬA ĐẦU (IMIGRAINE) 8

V. BỆNH HUYỂT ÁP THẤP. 10

VI.THIỂU NĂNG TUẦN HOÀN NÃO. 12

VII. BÊNH HUYẾT ÁP CAO. 15

PHẦN 1: CÁC BỆNH VỀ ĐAU ĐẦU. 15

I/ Đau đầu toàn thân nóng cao: 15

1/ Đau đầu sốt rét con, lưng gáy co cứng ứphế quản hoặc cảm mạo. 15

2/ Đau đầu do bị cảm kiêm chứng bắp thịt cổ gáy co giật có sốt rét con: 15

3/ Đau đầu sốt cao, kiêm chứng lưng và thắt lưng cứng đau, chân đau tê, đau kẽ sườn, vàng đa, ho xuyến, bụng trên lạnh bỉếng ăn. 15

II/ Đau đầu vùng mỏ ác nóng cao: 16

1/ Đau một bên đầu kiêm chứng chảy nước mắt trông không rõ. 16

2/ Đau đầu chóng mặt kiêm sưng đau khóp cổ chân, ống chân và đầy bụng: 16

3/ Đau nhức vùng trán kiêm tiêu hóa kém, đầy bụng đi ỉa lỏng, chân đau tê bại: 16

III/ Đau đầu vùng vai phải nóng cao, liên quan chức năng Mật rối loan. 17

1/ Đau một bên đầu, kiêm chứng ù tai, điếc tai giữa, đau răng, liệt dây 7. 17

2/ Đau đầu do bị cảm kiêm cổ gáy cứng đau. 17

3/ Đau vùng trán kiêm mắt nhức đau liệt dây 7. 17

IV. Đau đầu vùng bụng con nóng cao, iiên quan chức năng bàng quang rối loạn. 17

1/ Đau vùng trán kiêm hay nháy mắt chóng mặt: 17

2/ Đau đầu, chóng mặt kiêm đau eo, lưng, chân tế và lạnh buốt, đi đứng khó khăn, mất ngủ kéo dài 18

3/ Đau nặng đầu: Kiểu cồ gáy cùng đau, mờ mắt, tắc mũi, lưng vai đau mỏi 18

V. Đau đầu vùng cổ phải nóng liên quan chức năng hô hấp rối loạn. 18

1/ Đau 1 bên đầu, kiêm ho, viêm phế quản, suyễn, các chứng sốt 18

VI. Đau đầu vùng chẩm nóng cao liên quan chức năng đại tràng kiêm : chảy máu cam, đau răng, ù tai, tê họng, ho suyễn, nhức 2 vai, trẻ em bị co giật 19

VII. Đau đầu vùng rốn nóng cao liên quan chức năng ruột non rối loạn kiêm : đau 2 bên đầu ; tai, mắt, gáy, họng bị rếỉ loạn, bệnh phát nóng, tâm thần. 19

VIII. Đau đầu eo lưng trái nóng cao liên quan chức năng thần kinh vận động và sinh dục rối loạn. 19

1/ Đau đỉnh đầu kiêm bàn chân đau, động kinh, nữ sa dạ con hoặc các bệnh sinh dục ( nam nữ) 19

IX.Đau đầu vùng hạ sườn phải nóng cao liên quan chức năng gan rối loạn. 20

1/Đau đầu nhức mắt: kiêm ngứa nhiều, vàng da. 20

X.Đau đầu vùng cổ, ngực, cổ trái nóng cao liên quan chức năng: màng bao tim rối loạn. 20

1/Đau đầu do tăng huyết áp kiêm tim hồi hộp: ngực đau tức, đau dạ dày, nôn ra máu, hông đau. 20

2/Đau đầu mất ngủ kiêm động kinh, lưng cứng, tim đau, sốt rét, mạch nhanh. 21

3/ Đau đầu mất ngủ, kiêm cánh tay, cẳng tay cẳng tay tê dại, tràng nhac, tim đau nhói. 21

XI. Đau đầu vùng giữa lưng nóng cao liên quan chức năng lá lách rối loạn: 21

1/ Đau đầu mất ngủ ( suy nhược thần kinh) kiêm : 21

XII. Đau đầu do các bệnh khác. 22

1/ Đau đầu lảo đảo muốn ngã kiêm hội chứng tiền đình, huyết áp cao. 22

2/ Đau đầu phía sau kiêm đau gáy, mất tiếng, động kinh. 22

3/ Đau đầu buồn nôn kiêm lưng và eo lưng lạnh biếng ăn, bụng trên lạnh. 22

4/ Đau đầu kinh niên. 23

5/ Đầu âm u kiêm các chứng trạng trong bệnh tâm thần. 23

6/ Nóng vùng trán. 23

7/Nóng đỉnh đầu kiêm đái dắt 24

8/ Nóng vùng chẩm kiêm cảm giác giảm.. 24

9/ Nóng vùng đầu. 24

10/Nóng vùng gáy. 24

11/ Đau tức vùng chẩm kiêm hạ huyết áp, mệt lả, chân tay mỏi rã rời. 25

12/ Lạnh vùng gáy kiêm hạ huyết áp, mạch chậm. 25

13/ Tê bì vùng chẩm.. 25

Tóm tắt 26

XIII-MỘT SỐ TRIỆU CHỨNG ĐAU ĐẦU. 26

1/ Đầu do bị cảm.. 26

2/ Cả vùng đầu nóng ran. 26

3/ Đau đầu, vùng trán nóng . 27

4/ Đau vùng đỉnh đầu. 27

5/ Đau vùng chẩm.. 27

6/ Vùng chẩm tê bì 27

7/ Đau đầu nhức mắt 27

8/ Đau như thắt ở trước trán. 27

9/ Đau đầu buồn nôn. 28

10/ Đau nửa đầu phía trước. 28

11/ Đau nửa đầu phía sau. 28

12/ Đau nửa đầu, ít ngủ, buồn nôn. 28

13/ Đau đỉnh đầu. 28

14/ Đau cả vùng đầu kiên chứng táo bón (những người bị thần kinh hay bị đau cả vùng đầu). 28

15/ Đau đầu, cơ thể suy nhược, mệt mỏi 29

16/ Đau đầu, buồn nôn, choáng váng, huyết áp cao. 29

17/ Đau cả vùng đầu. 29

18/ Đau đầu kinh niên. 29

PHẦN 2: CÁC BỆNH VỀ HÔ HẤP. 29

I- BỆNH HEN SUYỄN. 29

3/ Khó thở liên tục, khạc nhiều đòm và khạc liên tuc. 30

4/ Khó thở vào ban đêm- tim đập nhanh, có tiếng ngựa phi, nhịp thở nhanh hoặc chậm. 30

5/ Chung cho HEN PHẾ QUẢN. 30

6/ Xuyễn (nhiều đờm). 30

7. Hen nhưng không sốt 30

TRIỆU CHỨNG HÔ HẤP. 31

PHẦN 3: CÁC BỆNH KHÁC. 31

I- CÁC BỆNH LIÊN QUAN ĐẾN SỐT. 31

1- Cơn sốt cao: 32

2. Trẻ em sốt cao. 32

3-Sốt rét cơn. 32

4-Sốt rét 33

5-Gai rét 33

6-Sốt rét liên miên về chiều. 33

7-Sốt cao hoảng hốt: ( sốt hay sợ, thở dài không muốn ăn) 33

8-Sốt lưng đau, mình nặng rét từ lưng: 33

9-Sốt trong người nóng chỉ muốn uổng nước: 33

10-Sốt mặt tái xanh, hay thở dài, bụng dưới khó chịu, tiếu tiện đau, ý trí sợ sệt, trong bụng bồn chồn. 34

11-Sốt người rờn rợn: 34

12-Sốt không ăn được: ăn vào đầy, bụng chướng. 34

13-Sốt mỏi mệt thấy người hoảng sợ: 34

14-Sốt trong bụng đầy, sôi bụng, mồ hôi nhiều. 34

15-Sốt thương hàn: 34

II- NHIỀU MỒ HÔI SỢ GIÓ. 35

1/ Trên lông mày trắng bợt 35

2/ Trong miệng sắc đỏ. 35

3/ Dưới mắt sắc tái xanh. 35

4/ Trên mũi vàng: 35

5/ Cổ nhiều mồ hôi, sợ gió, người gầy, bụng to. 35

III-BỆNH ĐỔ MỒ HÔI 35

1/ Vã mồ hôi như tắm.. 35

2/ Bàn tay nhiều mồ hôi 36

3/ Nhiều mồ hôi: 36

4/ Mồ hôi trộm.. 36

5/ Không có mồ hôi: 36

6/ Nóng không ra mồ hôi: 36

V-BỆNH MẤT NGỦ. 37

1/ Khó ngủ, thức giấc không ngủ lại được. 37

2/ Ngủ không yên giấc. 37

3/ Ngủ mơ giật mình. 37

4/ Ngủ mơ ác mộng. 37

5/ Hồi hộp khó ngủ. 37

6/ mất ngủ hoàn toàn không nhắm được mắt 38

7/ Mất ngủ kéo dài, người mệt lả. 38

8/ Ngủ nhiều liên tục, lúc nào cũng buồn ngủ. 38

 

Chia sẻ bài này qua: