Sổ Tay Hướng Nghiệp - Nghề Gì, Làm Gì? (MS-125)

Tác giả
Chủ đề
Ngôn Ngữ Nội Dung Sách
Nhà xuất bản
Năm xuất bản
1998
Định dạng sách
Nhà xuất bản sách tiếp cận
Sơ lược sách

Phần I. KINH NGHIỆM PHỎNG VẤN XIN VIỆC

Phần II. HƯỚNG NGHIỆP 101 NGÀNH NGHỀ

BÁC SĨ THÚ Y (veterinarian)

BIÊN DỊCH VIÊN (Translator)

BIÊN TẬP ĐIỆN ẢNH VÀ TRUYỀN HÌNH (Film & Television Editors)

BIÊN TẬP VIÊN (Editor)

CHUYÊN VIÊN CHỮA CHÁY HÀNG KHÔNG (Aviation Firefighter)

CHUYÊN VIÊN CÔNG TÁC XÃ HỘI (Social worker)

CHUYÊN VIÊN GIÁM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG (Quality Inspector)

CHUYÊN VIÊN LẬP TRÌNH(Computer Programmer)

CHUYÊN VIÊN MARKETING (Marketing Officer)

CHUYÊN VIÊN MÁY TÍNH (Computer Operator)

CHUYÊN VIÊN KINH DOANH MÁY TÍNH (computer Operator)

CHUYÊN VlÊN ĐÀO TẠO (Training Officer, Trainer)

CHUYÊN VIÊN ĐIỆN XE HƠI (Automotive Electrician)

CHUYÊN VIÊN PHÂN TÍCH HỆ THỐNG (System Analyst)

CHUYÊN VIÊN QUAY PHIM ĐIỆN ẢNH VÀ TRUYỀN HÌNH (Film and Television Camere Operstor)

CHUYÊN VIÊN CHẾ BẢN ĐIỆN TỬ (Graphic prepress operator)

CHUYÊN VIÊN THIẾT KẾ CÔNG NGHIỆP (Industrial Designer)

CHUYÊN VIÊN THIẾT KẾ ĐỒ HỌA (Graphic Designer)

CHUYÊN VIÊN THIẾT KẾ NỘI THẤT (Internal Designer)

CHUYÊN VIÊN THỐNG KÊ (Statistician)

CHUYÊN VlÊN TRANG ĐIỂM (Make –Up Artist)

CHUYÊN VIÊN TRANG TRÍ NỘI THẤT (Interior Decorator)

CHUYÊN VIÊN TUYỂN DỤNG / CỐ VẤN NHÂN SỰ (Employment officer/ Personnel consultant)

CHUYÊN VlÊN VƯỜN CẢNH (Landscape Gardener)

CHUYÊN VIÊN XỬ LÝ ẢNH (Photographic Processor)

CÔNG NHÂN BÊ TÔNG (Concrete Worker)

CÔNG NHÂN GIẶT ỦI (Laundry Worker)

CÔNG NHÂN LÀM BIA (Brewery Worker)

ĐẠI DIỆN TIẾP THỊ MÁY TÍNH (Computer Marketing Representative)

ĐẠO DIỄN HÌNH ẢNH (Director Of PhotOgraphy)

ĐIỀU PHỐI VIÊN QUẢNG CÁO (Advertising Account Executive)

ĐẠO DIỄN PHIM (Film Director)

ĐẦU BẾP (Chef)

HẦU BÀN KHÁCH SẠN (waiter)

GIÁM SÁT VIÊN LƯỢNG GIÁ CÔNG TRÌNH (Quantity Surveyor)

GIÁM SÁT VIÊN XÂY DỰNG (Building Inspector/Surveyor)

GIỮ TRẺ (Nanny)

HỌA VIÊN KIẾN TRÚC (Architectural Drafter/ Building drafter)

HƯỚNG DẪN VIÊN DU LỊCH (Tour Guide)

HUẤN LUYỆN VIÊN THỂ HÌNH (Fitness Instructor)

HUẤN LUYỆN VIÊN THỂ THAO (Sport Coach)

KẾ TOÁN GIÁ THÀNH (Costing Clerk)

KẾ TOÁN VIÊN (Accountant)

KIỂM TOÁN VIÊN (Auditor)

KIẾN TRÚC SƯ (Architech)

KIẾN TRÚC SƯ CẢNH QUAN ĐÔ THỊ (Landscape Architech)

KIẾN TRÚC SƯ HÀNG HẢI (Naval Architect)

KỸ SƯ CƠ KHÍ (Mechanical Engineer)

KỸ SƯ DÂN DỤNG (Civil Engineer)

KỸ SƯ NÔNG HỌC (Agricultural Engineer)

KỸ SƯ MỎ (Miner)

KỸ SƯ HÓA (Chemical Engineer)

KỸ SƯ LUYỆN KIM (Mellalurgy Engineer)

KỸ SƯ ĐIỆN (Electrical Engineer)

KỸ SƯ ĐIỆN TỬ (Electronics Engineer)

KỸ SƯ ĐỊA CHẤT (Geological Engineer)

KỸ THUẬT VIÊN ÂM THANH (Sound Technician)

KỸ THUẬT VIÊN MÁY TÍNH (Computer Service Technician)

KỸ THUẬT VIÊN XÂY DỰNG (Bullding Technician)

LÁI MÁY CẨU (Cranne Operator)

LÁI MÁY ỦI (Bulldozer Operator)

LUẬT SƯ (Barrister)

LỤC SỰ (Law Clerk/ Paralegal)

NGƯỜI MẪU (Modell)

NHÂN VIÊN QUẢN TRỊ VĂN PHÒNG (Office Manager)

NHÂN VIÊN TIẾP TÂN (Receptionist)

NHẠC SĨ (Musician)

NHÀ BÁO (Journalist)

NHÀ HẢI DƯƠNG HỌC (Marine Scientist)

NHÀ HÓA HỌC (Chemist)

NHÀ KHẢO CỔ HỌC (Archeologist)

NHÀ KHÍ TƯỢNG HỌC (Meterologist)

NHÀ NHÂN CHỦNG HỌC (Anthropologist)

NHÀ ĐỊA CHẤT (Geologist)

NHÀ ĐỊA LÝ (Geographer)

NHÀ ĐỘNG VẬT HỌC (Zoologist)

NHÀ QUY HOẠCH ĐÔ THỊ (Town/ Urban Planner)

NHÀ SINH HỌC (Biologist)

NHÀ TÂM LÝ HỌC (Psychologist)

NHÀ THẦU XÂY DỰNG (Buiding Contractor)

NHÀ THIÊN VĂN (Astronomer)

NHÀ THIẾT KẾ THỜI TRANG (Fashion Designer)

NHÀ THỰC VẬT HỌC (Botanist)

NHÀ TỘI PHẠM HỌC (Criminologist)

NHÀ TOÁN HỌC (Mathematician)

NHÀ VẬT LÝ (Physicist)

NHÀ Vl SINH HỌC (Microbiologist)

NHÀ XÃ HỘI HỌC (Sociologist)

NHÀ XUẤT / NHẬP CẢNG (Exporter/Importer)

NHÂN VIÊN HẢI QUAN (Customs Officer)

NHÂN VIÊN LÂM NGHIỆP (Forest Officer)

NHIẾP ẢNH VIÊN (Photographer)

PHI CÔNG (Pilot)

QUẢN ĐỐC BẢO TÀNG (Museum Curator)

QUẢN LÝ KHÁCH SẠN (Hotel Manager)

QUẢN THỦ THƯ VIỆN (Librarian)

SOẠN GIẢ (Playwright)

TÀI XẾ XE BUÝT / XE KHÁCH (Bus / Coach Driver)

THẨM PHÁN (Judge)

THÔNG DỊCH VIÊN (Interpreter)

THỦ QUỸ (Cashier)

THƯ KÝ (Secretary)

THUYỀN TRƯỞNG (Ship Captain)

TIẾP VIÊN HÀNG KHÔNG (Flight Attendant, Air Hotess)

TRỢ GIÁO (Teacher's Aide)

VŨ CÔNG (Dancer)

Phần III. CHỌN NGHỀ TRONG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN

Chia sẻ bài này qua: